Ứng dụng phương pháp Taguchi xám trong tối ưu hóa phân tích ảnh hưởng của kết cấu vi mô bề mặt đối với đặc tính ma sát-mòn cặp gối trượt-đĩa nghiêng trong bơm pít tông hướng trục

https://tapchi.hoimovietnam.vn/vi/archives?article=22066
  • Cơ quan:

    1 Đại học Kỹ thuật Liêu Ninh, Trung Quốc
    2 Đại học Nghiên cứu Công nghệ Quốc gia (MISiS), Liên bang Nga

  • *Tác giả liên hệ:
    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
  • Nhận bài: 20-09-2022
  • Sửa xong: 15-10-2022
  • Chấp nhận: 20-11-2022
  • Ngày đăng: 31-12-2022
Trang: 38 - 49
Lượt xem: 93
Lượt tải: 0
Yêu thích: , Số lượt: 0
Bạn yêu thích

Tóm tắt:

Để nghiên cứu ảnh hưởng của kết cấu vi mô, nâng cao hiệu suất cặp ma sát của bơm pít tông hướng trục kiểu đĩa nghiêng, lựa chọn cặp ma sát gối trượt- đĩa nghiêng làm đối tượng nghiên cứu. Bài báo phân tích và đánh giá ảnh hưởng các thông số hình học của kết cấu vi mô đến khả năng chịu tải và hệ số ma sát trong điều kiện làm việc áp cao. Ứng dụng phương pháp Taguchi xây dựng ma trận thực nghiệm và phương pháp quan hệ mờ xám (GRA) để phân tích mức độ ảnh hưởng của các thông số kết cấu vi mô đến khả năng chịu tải và hệ số ma sát. Tiến hành phân tích mô phỏng, so sánh với cặp ma sát nguyên mẫu không được bố trí kết cấu vi mô, từ đó đánh giá về khả năng chịu tải và hệ số ma sát của cặp ma sát gối trượt-đĩa nghiêng.

Trích dẫn
Lê Văn Lợi, Xu Ping, Yu Yinghua, Nguyễn Văn Tân và Trần Văn Hiệp, 2022. Ứng dụng phương pháp Taguchi xám trong tối ưu hóa phân tích ảnh hưởng của kết cấu vi mô bề mặt đối với đặc tính ma sát-mòn cặp gối trượt-đĩa nghiêng trong bơm pít tông hướng trục, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, số XXXI, kỳ 6, tr. 38-49.
Tài liệu tham khảo

1. Taguchi, G. (1987), System of Experimental Design, D. Clausing (Ed), Vols 1-2, UNIPUB/Kraus International Pub-lications, New York.

2. Taguchi, G. and Taguchi, S. (1987), Taguchi Methods: Orthogonal Arrays and Linear Graphs, American Supplier Institute, Dearborn, MI.

3. Murat K. et al. (2011), Friction and wear studies between cylinder liner and pít tông piston ring air using Taguchi design method [J]. Advances in engineering software, 2011,42(3): 59503.

4. Le Van Loi, Xu Ping, Yu Ying Hua (2022), Research Status On Surface Texture In Lubrication And Friction Reduction Of Tribological Systems. Mining Industry Journal. Hanoi, 2022(5):40-48

5. 于英华, 杨帅彬, 曹茂林, 沈佳兴, 阮文新. 滑动轴承表面椭圆偏置类抛物线微织构研究[J/OL]. 表面技术:1-10[2022-01-26].

6. Jonathon K. Schuh,Randy H. Ewoldt (2016), Asymmetric surface textures decrease friction with

Newtonian fluids in full film lubricated sliding contact J], Tribology International 1, 2016,19:490 - 498.

7. 赵亚丽, 张斯琪, 鲁文茜, 陈冲, 魏莉. 基于多指标权重分析和正交设计法优选如意金黄散复方提取工艺[J]. 中国新药杂志, 2021, 30(15):1428-1434.

8. Kasman S. (2013), Multi-response optimization using the Taguchi-based grey relational analysis: a case study for dissimilar friction stir butt welding of AA6082-T6/AA5754-H111. The International Journal of Advanced Manufacturing Technology 68 (1-4):795-804. doi:10.1007/s00170-012-4720-0

9. Singh S. (2012), Optimization of machining characteristics in electric discharge machining of 6061Al/Al2O3p/20P composites by grey relational analysis. The International Journal of Advanced Manufacturing Technology 63 (9-12):1191-1202. doi:10.1007/s00170-012-3984-8

10. Li G-D., Yamaguchi D., Nagai M. (2007), A grey-based rough decisionmaking approach to supplier selection. The International Journal of Advanced Manufacturing Technology 36 (9-10):1032-1040.doi:10.1007/s00170-006-0910-y

11. Abhang LB., Hameedullah M. (2012), Determination of optimum parameters for multi-performance characteristics in turning by using grey relational analysis. The International Journal of Advanced Manufacturing Technology 63 (1-4):13-24. doi:10.1007/s00170-011-3857-6.

12. Younas M., Jaffery SHI., Khan M., Khan MA., Ahmad R., Mubashar A., Ali L. (2019), Multi-objective optimization for sustainable turning Ti6Al4V alloy using grey relational analysis (GRA) based on analytic hierarchy process (AHP). The International Journal of Advanced Manufacturing Technology 105 (1):1175-1188. doi:10.1007/s00170-019-04299-5

Các bài báo khác